Biểu mẫu: DHCS 5000
- DHCS 5018 – Order Form
- DHCS 5021 – Ủy quyền người dùng
- DHCS 5023 – Yêu cầu mượn thiết bị truyền thông
- DHCS 5024 – Giấy chấp thuận tiết lộ thông tin mật
- DHCS 5050 – Thông tin dành cho nhân viên và người hành nghề chăm sóc sức khỏe (HCP)
- DHCS 5054 – Thông báo kiểm tra hồ sơ mật
- DHCS 5077 – Báo cáo sàng lọc sức khỏe
- DHCS 5078 – Hồ sơ lưu trữ và tiêu hủy thuốc tập trung
- DHCS 5079 – Báo cáo sự cố, thương tích hoặc tử vong
- DHCS 5080 – Quyền cá nhân – Cơ sở cai nghiện rượu và ma túy
- DHCS 5080 SP – Derechos Personales – Facilidades de Recuperación y Tratamiento
- DHCS 5082 – Thông tin Giám đốc Chương trình
- DHCS 5083 – Tổ chức hành chính – Công ty cổ phần, Công ty phi lợi nhuận, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh hoặc Công ty hợp danh hữu hạn
- DHCS 5084 – Tổ chức hành chính – Cơ quan công hoặc chủ doanh nghiệp cá thể
- DHCS 5085 – Trách nhiệm hành chính
- DHCS 5086 – Lịch trình các dịch vụ phục hồi và điều trị
- DHCS 5099 – CalOMS – ADP 100177 CalOMS ITWS County-Direct Provider Approver
- DHCS 5100 – CalOMS – ADP 100178 Nhà phê duyệt nhà cung cấp CalOMS ITWS
- DHCS 5101 – CalOMS – ADP 100179 Người phê duyệt nội bộ của CalOMS ITWS
- DHCS 5102 – CalOMS – ADP 100180 Hủy đăng ký người dùng CalOMS ITWS
- DHCS 5103 – Phiếu khảo sát sức khỏe khách hàng và câu hỏi sàng lọc ban đầu
- DHCS 5103 SP – Cuestionario de Salud y Preguntas Iniciales de Evaluación del Cliente
- DHCS 5104 – Giấy phép phòng cháy chữa cháy ngoại trú
- DHCS 5111 – Đơn đăng ký chủ doanh nghiệp cá thể
- DHCS 5115 – Phê duyệt quy hoạch khu vực
- DHCS 5140 – Thông báo cho DHCS
- DHCS 5255 – Supplemental Application Request for Additional Services
- DHCS 5256 – Health Care Practitioner Incidental Medical Services Acknowledgement
- DHCS 5999 – Yêu cầu gia hạn giấy phép/chứng nhận