Medi-Cal Eligibility Procedures Manual Articles 5 – 7
LƯU Ý: Các liên kết trên trang này là các tài liệu ở Định dạng tài liệu di động Adobe Acrobat (PDF); trừ khi có ghi chú khác, các tài liệu này có kích thước nhỏ hơn 2 MB. Tài liệu PDF yêu cầu phải có Adobe Reader. Nếu bạn cần cài đặt hoặc nâng cấp lên phiên bản mới nhất, hãy xem liên kết “Tải xuống trình đọc miễn phí” ở cuối trang.
Điều 5
Số bản cập nhật, ngày sửa đổi và chủ đề
298 10/04/95 5R Thay đổi địa chỉ của Sở Dịch vụ Y tế
295 19/01/2005 Chương trình 5K–Phần trăm
288 05/14/04 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
284 08/27/03 5S–Section 1931(b) Program
280 07/03/03 5S–Section 1931(b) Program
272 12/05/02 5C–Deprivation-Linkage to the Aid to Families with Dependent Children
265 04/19/02 5R–250 Percent Working Disabled Program
264 04/17/02 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
260 02/11/02 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
258 01/30/02 5C–Deprivation-Linkage to the Aid to Families with Dependent Children
257 01/04/02 5R–250 Percent Working Disabled Program
250 09/28/01 5C–Deprivation-Linkage to the Aid to Families with Dependent Children
249 09/28/01 5S–Section 1931(b) Program
233 11/03/00 5B – Điều kiện tiếp tục hưởng trợ cấp trong bốn tháng, chương trình Medi-Cal chuyển tiếp và phúc lợi xã hội
231 10/30/00 5S–Section 1931(b) Program
230 10/24/00 5C – Thiếu thốn – Liên hệ với chương trình Hỗ trợ Gia đình có Con phụ thuộc
229 19/09/2000 5C – Thiếu thốn – Liên hệ với chương trình Hỗ trợ Gia đình có Con cái phụ thuộc
226 09/06/00 5-Mục lục, Trang TC-7 đến TC-10
224 09/01/00 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
223 09/01/00 5S–Section 1931(b) Program
222 05/30/00 5J–Specified Low-Income Medicare Beneficiary (SLMB) and Qualifying Individual-1 (QI-1) and Qualifying Individual-2 (QI-2) Programs
221 14/07/2000 5B – Điều kiện tiếp tục hưởng trợ cấp trong bốn tháng, chương trình Medi-Cal chuyển tiếp và phúc lợi xã hội
218 01/26/00 5S–Section 1931(b) Program
217 01/14/00 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
216 26/10/1999 5C – Thiếu thốn – Liên hệ với chương trình Hỗ trợ Gia đình có Con cái phụ thuộc
213 06/11/99 5F – Chương trình miễn trừ tài sản
197 05/01/98 5N–Medi-Cal Tuberculosis Program (TB)
195 03/06/98 5F–Property Disregard Program
195 5K–Percent Programs
194 01/24/98 5L–Qualified Medicare Beneficiary (QMB)
191 10/29/97 5I–Qualified Disabled Working Individuals (QDWI) Program
188 (2,99MB) 22/10/1997 5L – Người hưởng lợi Medicare đủ điều kiện (QMB)
184 08/20/97 5K–Percent Programs
176 12/03/96 5B–Four-Month Continuing Eligibility, Transitional Medi-Cal, and Welfare
171 09/19/96 5J–Specified Low-Income Medicare Beneficiary (SLMB)
168 08/28/96 5K–Percent Programs
166 07/19/96 5K–Percent Programs
166 07/03/96 5A – Bảng tổng hợp mã hỗ trợ Medi-Cal
162 13/06/96 5B – Điều kiện tiếp tục hưởng trợ cấp trong bốn tháng, chương trình Medi-Cal chuyển tiếp và phúc lợi xã hội
160 06/03/96 5P–Medi-Cal Drug Addiction and Alcoholism
152 10/20/95 5N – Chương trình phòng chống bệnh lao Medi-Cal (TB)
138 11/04/94 5N – Chương trình phòng chống bệnh lao Medi-Cal (TB)
126 03/07/94 5H – Quy trình tiếp tục đủ điều kiện tham gia chương trình
122 27/10/1993 5M – Quy trình Chương trình Xác định Điều kiện Tham gia Dự kiến
115 28/05/1993 5J – Người hưởng lợi Medicare thu nhập thấp được chỉ định
111 04/20/93 5R–Medi-Cal Percent Programs for Women, Infants and Children
109 02/10/93 5G–60-Day Postpartum Program
Điều 6
241 04/18/01 Tình trạng tổ chức
177 03/17/97 Tình trạng tổ chức
146 08/09/95 Tình trạng tổ chức
135 10/06/94 Tình trạng tổ chức
Điều 7
172 09/20/96 7G–“How to Use the Statement of Citizenship, Alienage, and Immigration Status (Medi-Cal Form MC 13)”
164 26/06/96 7G – “Hướng dẫn sử dụng Giấy xác nhận quốc tịch, tình trạng người nước ngoài và tình trạng nhập cư (Mẫu Medi-Cal MC 13)”