Chuyển đến nội dung​​ 
Trang chủ Dịch vụ Tài nguyên Medi-Cal Bộ phận đủ điều kiện Medi-C al Sổ tay hướng dẫn thủ tục đủ điều kiện Medi-Cal:​​ 

Sổ tay thủ tục đủ điều kiện hưởng Medi-Cal:​​ 

Điều 22 đến 25​​ 

Điều 22​​ 

Cập nhật số​​ Ngày sửa đổi​​ Chủ thể​​ 
304​​  03/09/07​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability​​ 
302​​  06/05/06​​ 22C-6–Assembling and Sending State Programs- Disability and Adult Program Division Packets​​ 
300​​  11/21/05​​ 2C-6–Assembling and Sending State Programs- Disability and Adult Program Division Packets​​ 
299​​  10/19/05​​ 22C-8—Xử lý các Chương trình Nhà nước, Quyết định của Bộ phận Chương trình Người khuyết tật và Người lớn​​ 
298​​  10/04/05​​ 22C–Change of Address for Department of Health Services​​ 
297​​  07/14/05​​ 22C–Determining Substantial Gainful Activity​​ 
296​​  07/01/05​​ 22C-6–Assembling and Sending State Programs- Disability and Adult Program Division Packets​​ 
294​​  01/13/05​​ 22C-2—Xác định hoạt động có lợi đáng kể​​ 
293​​  09/01-04​​ 22C-7–Communicating with State Programs Disability and State Programs Division and DHS about Changes and Status​​ 
292​​  09/01/04​​ 22C-2—Xác định hoạt động có lợi đáng kể​​ 
290​​  06/25/04​​ 22C–Determining Substantial Gainful Activity​​ 
287​​  03/23/04​​ 22C-9–Processing Reexamination, Redeterminations and Reevaluations Cases​​ 
286​​  11/03/03​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability​​ 
283​​  08/27/03​​ 22C-9 - Xử lý các trường hợp kiểm tra lại, xác định lại và đánh giá lại (Tham khảo: ACWDL 02-18)​​ 
282​​  08/27/03​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability​​ 
277​​   04/23/03​​ 22C-4–Completing Disability Evaluation Forms​​ 
275​​   02/25/03​​ 22C-7–Communicating With State Programs-Disability and Adult Programs Division (DAPD) and DHS about Changes and Status​​ 
273​​   12/10/02​​ 22C-2-Xác định Hoạt động có lợi nhuận đáng kể (SGA)​​ 
271​​   12/05/02​​ 22C-3-Xác định Khuyết tật Giả định (PD)​​ 
269​​   08/20/02​​ 22C-9-Xử lý Kiểm tra lại, Xác định lại và Đánh giá lại​​ 
262​​  03/22/02​​ 22C-3-Xác định Khuyết tật Giả định (PD)​​ 
261​​  02/20/02​​ 22C-2-Xác định Hoạt động có lợi nhuận đáng kể (SGA)​​ 
259​​  02/08/02​​ 22C-7–Communicating With State Programs-Disability and Adult Programs Division (DAPD) and DHS about Changes and Status​​ 
252​​  11/02/01​​ 22C-2—Xác định hoạt động có lợi đáng kể​​ 
252E​​  11/02/01​​ Lỗi ở mục 252-Hướng dẫn nộp hồ sơ không chính xác được đưa ra trong Công văn số 252.​​  
251​​  10/01/01​​ 22C-4–Completing Disability Evaluation Forms​​ 
228​​  09/13/00​​ 22C-7, 22C-9-Xác định khuyết tật Chuyển tuyến​​ 
227​​  09/08/00​​ 22C-2—Xác định hoạt động có lợi đáng kể​​ 
210​​  02/05/99​​ 22C-7 - Giao tiếp với SP-DED và DHS về các thay đổi và trạng thái​​ 
209​​  02/05/99​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability (PD)​​ 
208​​  01/01/99​​ 22–Disability Determination Referral​​ 
204​​  09/28/98​​ 22C-3–Urgent Care Request​​ 
203​​  09/09/98​​ 22–Processing SP-DED Deductions​​ 
201​​  07/24/98​​ 22C-8–New State Programs Disability Evaluation Division (SP-DED) Basis Codes​​ 
196​​  04/21/98​​ 22C-1–Referring Disability Application to the Social Security Administration (SSA) or State Programs-disability Evaluations Division (SP-DED)​​ 
186​​  09/24/97​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability (PD)​​ 
182​​  07/08/97​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability (PD)​​ 
181​​  06/12/97​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability (PD)​​ 
174​​  09/30/96​​ 22C — Hướng dẫn yêu cầu hồ sơ y tế và danh sách kiểm tra xem xét gói người khuyết tật​​ 
170​​  09/19/96​​ 22C — Giới thiệu xác định khuyết tật​​ 
151​​  09/27/95​​ 22C-3–Determining Presumptive Disability (PD)​​ 
142​​  02/06/95​​ 22C–Disability​​ 
132​​  05/27/94​​ Khuyết tật​​ 

Điều 23​​ 

Cập nhật số​​ Ngày sửa đổi​​ Chủ thể​​ 
298​​  10/04/05​​ 23J và 23M — Thay đổi địa chỉ cho Sở Dịch vụ Y tế​​ 
202​​  08/28/98​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
200​​  07/17/98​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
193​​  01/23/98​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
169​​  09/06/96​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
163​​  06/24/96​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
139​​  11/14/94​​ Chương trình thực thi hỗ trợ y tế​​ 
130​​  02/23/94​​ Thủ tục thực hiện Chương trình hỗ trợ y tế​​ 

Điều 24​​ 

Cập nhật số​​ Ngày sửa đổi​​ Chủ thể​​ 
285​​  10/14/03​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
256​​  01/04/02​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
246​​  08/10/01​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
239​​  03/23/01​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
207​​  11/13/98​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
206​​  10/19/98​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
178​​  04/08/97​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
175​​  11/18/96​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
158​​ 04/11/96​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 

Điều 25​​ 

Cập nhật số​​ Ngày sửa đổi​​ Chủ thể​​ 
158​​ 04/11/96​​ 24 — Sửa đổi về Hỗ trợ Y tế Người tị nạn (RMA)​​ 
312​​  01/15/09​​ 25 — Tiêu chuẩn Hiệu suất Quận​​ 
311​​  12/30/08​​ 25 — Tiêu chuẩn Hiệu suất Quận​​ 
309​​  04/21/08​​  25 — Tiêu chuẩn Hiệu suất Quận​​ 
308​​  11/01/07​​ 25 — Tiêu chuẩn Hiệu suất Quận​​ 
305​​  06/25/07​​ 25 — Tiêu chuẩn Hiệu suất Quận​​